Từ điển Anh–Việt

111.709 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

find your way

/faɪnd jʊər weɪ/

Nghĩa thường dùng

định hướng hoặc khám phá cách đến một địa điểm cụm từ

“I always use a map app to help me find my way when traveling.”Tôi luôn sử dụng ứng dụng bản đồ để giúp tôi định hướng khi đi du lịch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...