Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

find your way around

/faɪnd jʊr weɪ əˈraʊnd/

Nghĩa thường dùng

định hướng xung quanh một nơi cụm từ

“It's easy to find your way around the city.”Dễ dàng định hướng xung quanh thành phố.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...