Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

finding a compromise

/ˈfaɪndɪŋ ə ˈkɒmprəmaɪz/

Nghĩa thường dùng

đạt được thỏa thuận thông qua nhượng bộ lẫn nhau cụm từ

“Finding a compromise is essential for resolving conflicts.”Tìm kiếm một thỏa thuận là rất cần thiết để giải quyết xung đột.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...