finding a compromise
/ˈfaɪndɪŋ ə ˈkɒmprəmaɪz/
Nghĩa thường dùng
đạt được thỏa thuận thông qua nhượng bộ lẫn nhau
cụm từ
“Finding a compromise is essential for resolving conflicts.”Tìm kiếm một thỏa thuận là rất cần thiết để giải quyết xung đột.