findlaw
/ˈfaɪndlɔ/
Nghĩa thường dùng
tìm luật
danh từ
“FindLaw provides legal information and resources.”FindLaw cung cấp thông tin và tài nguyên pháp lý.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- tìm luật
ví dụ
FindLaw provides legal information and resources. — FindLaw cung cấp thông tin và tài nguyên pháp lý.