fine art
/ˌfaɪn ˈɑːt/
Nghĩa thường dùng
mỹ thuật (hội hoạ, điêu khắc, kiến trúc…)
cụm từ
“She studied fine art at university and now paints full-time.”Cô ấy học mỹ thuật ở đại học và giờ vẽ tranh toàn thời gian.