Từ điển Anh–Việt

112.320 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fine art

/ˌfaɪn ˈɑːt/

Nghĩa thường dùng

mỹ thuật (hội hoạ, điêu khắc, kiến trúc…) cụm từ

“She studied fine art at university and now paints full-time.”Cô ấy học mỹ thuật ở đại học và giờ vẽ tranh toàn thời gian.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...