fineness
/'fainnis/ phổ biến #33210
Nghĩa thường dùng
độ tinh xảo, chất lượng cao
danh từ
“The fineness of the fabric makes it very expensive.”Độ tinh xảo của vải khiến nó rất đắt.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fineness
/'fainnis/
danh từ
- vẻ đẹp đẽ
- tính tế nhị, tính tinh vi
- tính cao thượng
- sự đủ tuổi (vàng, bạc)
- vị ngon (của rượu)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the quality of being very good indeed n. the property of being very narrow or thin n. having a very fine texture