Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fineness

/'fainnis/ phổ biến #33210

Nghĩa thường dùng

độ tinh xảo, chất lượng cao danh từ

“The fineness of the fabric makes it very expensive.”Độ tinh xảo của vải khiến nó rất đắt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fineness

/'fainnis/

danh từ

  • vẻ đẹp đẽ
  • tính tế nhị, tính tinh vi
  • tính cao thượng
  • sự đủ tuổi (vàng, bạc)
  • vị ngon (của rượu)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of being very good indeed n. the property of being very narrow or thin n. having a very fine texture

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...