Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

finesse

/fi'nes/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #13491

Nghĩa thường dùng

sự khéo léo tinh tế, tay nghề điêu luyện danh từ

“She handled the complaint with remarkable finesse.”Cô xử lý khiếu nại với sự khéo léo đáng kể.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

finesse

/fi'nes/

danh từ

  • sự khéo léo, sự phân biệt tế nhị
  • mưu mẹo, mánh khoé

động từ

  • dùng mưu đoạt (cái gì); dùng mưu đẩy (ai) làm gì; dùng mưu, dùng kế
    • to finesse something away: dùng mưu đoạt cái gì
Định nghĩa tiếng Anh

n subtly skillful handling of a situation

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...