finesse
/fi'nes/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #13491
Nghĩa thường dùng
sự khéo léo tinh tế, tay nghề điêu luyện
danh từ
“She handled the complaint with remarkable finesse.”Cô xử lý khiếu nại với sự khéo léo đáng kể.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
finesse
/fi'nes/
danh từ
- sự khéo léo, sự phân biệt tế nhị
- mưu mẹo, mánh khoé
động từ
- dùng mưu đoạt (cái gì); dùng mưu đẩy (ai) làm gì; dùng mưu, dùng kế
- to finesse something away: dùng mưu đoạt cái gì
Định nghĩa tiếng Anh
n subtly skillful handling of a situation