finger in the till
/ˈfɪŋɡər ɪn ðə tɪl/
Nghĩa thường dùng
ăn cắp tiền của chủ; tham ô tiền công quỹ
thành ngữ
“The cashier was fired for having her fingers in the till.”Thu ngân bị sa thải vì ăn cắp tiền của cửa hàng.