Từ điển Anh–Việt

112.492 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

finger in the till

/ˈfɪŋɡər ɪn ðə tɪl/

Nghĩa thường dùng

ăn cắp tiền của chủ; tham ô tiền công quỹ thành ngữ

“The cashier was fired for having her fingers in the till.”Thu ngân bị sa thải vì ăn cắp tiền của cửa hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...