Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

finger print

Nghĩa thường dùng

dấu vân tay danh từ

“The police found his fingerprints on the window.”Cảnh sát đã tìm thấy dấu vân tay của anh ta trên cửa sổ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...