Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fingernail

/'fiŋgәneil/ Collins ★ phổ biến #7769

Nghĩa thường dùng

móng tay danh từ

“She painted her fingernails bright red.”Cô ấy sơn móng tay màu đỏ tươi.

Biến thể từ fingernails số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fingernail

//

* danh từ
  • móng tay
    • to the finger-nails:hoàn toàn
Định nghĩa tiếng Anh

n. the nail at the end of a finger

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...