fingernail
/'fiŋgәneil/ Collins ★ phổ biến #7769
Nghĩa thường dùng
móng tay
danh từ
“She painted her fingernails bright red.”Cô ấy sơn móng tay màu đỏ tươi.
Biến thể từ
fingernails số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fingernail
//
* danh từ- móng tay
- to the finger-nails:hoàn toàn
Định nghĩa tiếng Anh
n. the nail at the end of a finger