Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fingers crossed

/ˈfɪŋɡərz krɔst/

Nghĩa thường dùng

hy vọng về vận may hoặc thành công cụm từ

“Fingers crossed that I get the job I applied for.”Hy vọng tôi sẽ nhận được công việc mà tôi đã nộp đơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...