fingers crossed
/ˈfɪŋɡərz krɔst/
Nghĩa thường dùng
hy vọng về vận may hoặc thành công
cụm từ
“Fingers crossed that I get the job I applied for.”Hy vọng tôi sẽ nhận được công việc mà tôi đã nộp đơn.