finger in the till
Đang hiển thị mục gốc finger in the till cho “fingers in the till”.
Nghĩa thường dùng
“The cashier was fired for having her fingers in the till.”Thu ngân bị sa thải vì ăn cắp tiền của cửa hàng.
Từ điển Anh–Việt
112.492 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc finger in the till cho “fingers in the till”.
“The cashier was fired for having her fingers in the till.”Thu ngân bị sa thải vì ăn cắp tiền của cửa hàng.
Đang tải...