Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

finish – complete

/ˈfɪnɪʃ/ – /kəmˈpliːt/

Nghĩa thường dùng

hoàn thành động từ

“Please finish and complete your tasks.”Xin hãy hoàn thành nhiệm vụ của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...