Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

finish line

/ˈfɪnɪʃ laɪn/

Nghĩa thường dùng

điểm mà một cuộc đua hoặc nỗ lực kết thúc. cụm từ

“She crossed the finish line first in the marathon.”Cô ấy đã vượt qua vạch đích đầu tiên trong cuộc đua marathon.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...