finish line
/ˈfɪnɪʃ laɪn/
Nghĩa thường dùng
điểm mà một cuộc đua hoặc nỗ lực kết thúc.
cụm từ
“She crossed the finish line first in the marathon.”Cô ấy đã vượt qua vạch đích đầu tiên trong cuộc đua marathon.