Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

finish over

/ˈfɪnɪʃ ˈoʊvər/

Nghĩa thường dùng

hoàn thành điều gì đó đã bắt đầu trước đó. động từ

“I need to finish over my homework before dinner.”Tôi cần hoàn thành bài tập về nhà trước bữa tối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...