finish over
Nghĩa thường dùng
“I need to finish over my homework before dinner.”Tôi cần hoàn thành bài tập về nhà trước bữa tối.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I need to finish over my homework before dinner.”Tôi cần hoàn thành bài tập về nhà trước bữa tối.
Đang tải...