Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

finish the exercise

/ˈfɪnɪʃ ði ˈeksəsaɪz/

Nghĩa thường dùng

hoàn thành bài tập cụm từ

“Finish the exercise before the bell rings.”Hoàn thành bài tập trước khi chuông reo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...