Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

finish work

/ˈfɪnɪʃ wɜːrk/

Nghĩa thường dùng

kết thúc công việc cụm từ

“I finish work at 5 p.m.”Tôi kết thúc công việc lúc 5 giờ chiều.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...