Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

finish working

/’niʃˈwəːkɪŋ/

Nghĩa thường dùng

Kết thúc công việc cụm từ

“She finishes working at five o'clock every day.”Cô ấy kết thúc công việc lúc năm giờ mỗi ngày.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

v.phr

  • Kết thúc công việc

ví dụ

She finishes working at five o'clock every day. — Cô ấy kết thúc công việc lúc năm giờ mỗi ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...