Từ điển Anh–Việt

112,386 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

finish working /’niʃˈwəːkɪŋ/

v.phr

  • Kết thúc công việc

ví dụ

She finishes working at five o'clock every day. — Cô ấy kết thúc công việc lúc năm giờ mỗi ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...