finish working
/’ niʃˈwəːkɪŋ/
Nghĩa thường dùng
Kết thúc công việc
cụm từ
“She finishes working at five o'clock every day.”Cô ấy kết thúc công việc lúc năm giờ mỗi ngày.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
v.phr
- Kết thúc công việc
ví dụ
She finishes working at five o'clock every day. — Cô ấy kết thúc công việc lúc năm giờ mỗi ngày.