Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fire engine

/ˈfaɪər ˌendʒɪn/

Nghĩa thường dùng

xe cứu hỏa danh từ

“The fire engine is red.”Xe cứu hỏa màu đỏ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...