Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fire extinguishers

Nghĩa thường dùng

bình chữa cháy danh từ

“The fire extinguishers are checked regularly to ensure they are functional.”Các bình chữa cháy được kiểm tra thường xuyên để đảm bảo chúng hoạt động.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • bình chữa cháy
    • fire safety equipment: thiết bị an toàn cháy
  • thiết bị dùng để dập lửa
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...