Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fire hazard

/faɪər ˈhæzərd/

Nghĩa thường dùng

nguy cơ cháy cụm từ

“The fire hazard in dry areas is significant.”Nguy cơ cháy ở những khu vực khô hạn là đáng kể.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...