Từ điển Anh–Việt

112.142 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fire stairs

/ˈfaɪər stɛrz/

Nghĩa thường dùng

cầu thang thoát hiểm danh từ

“In case of fire, use the fire stairs instead of the elevator.”Trong trường hợp hỏa hoạn, hãy sử dụng cầu thang thoát hiểm thay vì thang máy.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • cầu thang thoát hiểm
    • emergency fire stairs: cầu thang thoát hiểm khẩn cấp
    • take the fire stairs: đi cầu thang thoát hiểm
    • fire stairs exit: lối ra cầu thang thoát hiểm
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...