fire stairs
/ˈfaɪər stɛrz/
Nghĩa thường dùng
cầu thang thoát hiểm
danh từ
“In case of fire, use the fire stairs instead of the elevator.”Trong trường hợp hỏa hoạn, hãy sử dụng cầu thang thoát hiểm thay vì thang máy.
Đồng nghĩa
fire escapeemergency stairsescape stairs
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- cầu thang thoát hiểm
- emergency fire stairs: cầu thang thoát hiểm khẩn cấp
- take the fire stairs: đi cầu thang thoát hiểm
- fire stairs exit: lối ra cầu thang thoát hiểm