Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fire-resistant

/'faɪərrɪz'ɪstənt/

Nghĩa thường dùng

có khả năng chống cháy tính từ

“The building is made of fire-resistant materials for safety.”Tòa nhà được làm từ vật liệu chống cháy để đảm bảo an toàn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fire-resistant

//

* tính từ
  • chịu lửa
Định nghĩa tiếng Anh

s difficult to burn

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...