Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

firecracker

/'faiәkrækә/ phổ biến #17139

Nghĩa thường dùng

pháo, bánh pháo, pháo nổ danh từ

“Firecrackers used to be popular during Tet.”Pháo từng rất phổ biến vào dịp Tết.

Biến thể từ firecrackers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

firecracker

//

* danh từ
  • pháo (để đốt)
    • this year, it is forbidden to set off firecrackers:năm nay cấm đốt pháo
Định nghĩa tiếng Anh

n. firework consisting of a small explosive charge and fuse in a heavy paper casing

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...