Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fire up

/ˈfaɪər ʌp/

Đang hiển thị mục gốc fire up cho “fired up”.

Nghĩa thường dùng

khởi động (động cơ, máy móc) cụm từ

“He fired up the engine and drove off.”Anh ấy khởi động động cơ và lái đi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...