fire up
/ˈfaɪər ʌp/
Đang hiển thị mục gốc fire up cho “fired up”.
Nghĩa thường dùng
khởi động (động cơ, máy móc)
cụm từ
“He fired up the engine and drove off.”Anh ấy khởi động động cơ và lái đi.