Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fireman

/'faiəmən/ Collins ★ phổ biến #9069
Biến thể từ firemen số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fireman

/'faiəmən/

danh từ

  • đội viên chữa cháy
  • công nhân đốt lò
Định nghĩa tiếng Anh

n. play in which children pretend to put out a fire n. a member of a fire department who tries to extinguish fires

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...