fireplace /ˈfaɪərˌpleɪs/
danh từ
- lò sưởi
ví dụ
The fireplace added warmth to the cozy living room. — Lò sưởi đã thêm sự ấm áp cho phòng khách ấm cúng.
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
The fireplace added warmth to the cozy living room. — Lò sưởi đã thêm sự ấm áp cho phòng khách ấm cúng.
Đang tải...