Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

firewire

/ˈfaɪərˌwaɪər/

Nghĩa thường dùng

cáp FireWire danh từ

“Firewire is often used for high-speed data transfer between devices.”Cáp FireWire thường được sử dụng để truyền dữ liệu tốc độ cao giữa các thiết bị.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • cáp FireWire

ví dụ

Firewire is often used for high-speed data transfer between devices. — Cáp FireWire thường được sử dụng để truyền dữ liệu tốc độ cao giữa các thiết bị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...