Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

firm ground

Nghĩa thường dùng

mặt đất cứng, chắc cụm từ

“It is safer to set up your tent on firm ground.”Dựng lều trên mặt đất cứng chắc sẽ an toàn hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...