firmly establish
/ˈfɜːr.mli ɪˈstæblɪʃ/
Nghĩa thường dùng
thành lập điều gì đó một cách vững chắc
cụm từ
“They aim to firmly establish their brand.”Họ đặt mục tiêu thành lập thương hiệu của mình một cách vững chắc.