Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

firmly establish

/ˈfɜːr.mli ɪˈstæblɪʃ/

Nghĩa thường dùng

thành lập điều gì đó một cách vững chắc cụm từ

“They aim to firmly establish their brand.”Họ đặt mục tiêu thành lập thương hiệu của mình một cách vững chắc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...