Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

firmware

/'fә:m,weә/ phổ biến #30175

Nghĩa thường dùng

chương trình cơ sở danh từ

“Updating the firmware can improve device performance.”Cập nhật chương trình cơ sở có thể cải thiện hiệu suất thiết bị.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

firmware

//

  • (Tech) kiên liệu, phần dẻo [TN]
Định nghĩa tiếng Anh

n. (computer science) coded instructions that are stored permanently in read-only memory

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...