first aid
Nghĩa thường dùng
“Every employee should know basic first aid.”Mọi nhân viên nên biết sơ cứu cơ bản.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Every employee should know basic first aid.”Mọi nhân viên nên biết sơ cứu cơ bản.
Đang tải...