Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

first aid

/ˌfɜːrst ˈeɪd/

Nghĩa thường dùng

sơ cứu, cấp cứu ban đầu danh từ

“Every employee should know basic first aid.”Mọi nhân viên nên biết sơ cứu cơ bản.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...