Từ điển Anh–Việt

111.854 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

First class

/ˈfɜrst klæs/

Nghĩa thường dùng

Hạng nhất, dịch vụ cao cấp nhất cụm từ

“I flew first class to New York.”Tôi đã bay hạng nhất đến New York.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...