Từ điển Anh–Việt

112.183 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

first draft

Nghĩa thường dùng

bản nháp đầu tiên cụm từ

“I did the first draft of my essay last week and the final draft this week.”Tuần trước tôi đã làm bản nháp đầu tiên cho bài luận, tuần này thì bản cuối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...