first floor
/'fə:stflɔ:/ Collins ★
Nghĩa thường dùng
tầng ngay trên tầng trệt (Anh-Anh)
danh từ
“In Britain, the first floor is one level above the ground floor.”Ở Anh, "first floor" là tầng ngay trên tầng trệt.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
first floor
/'fə:stflɔ:/
danh từ
- tầng hai, gác hai
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tầng dưới, tầng một