Từ điển Anh–Việt

112.258 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

first floor

/'fə:stflɔ:/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

tầng ngay trên tầng trệt (Anh-Anh) danh từ

“In Britain, the first floor is one level above the ground floor.”Ở Anh, "first floor" là tầng ngay trên tầng trệt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

first floor

/'fə:stflɔ:/

danh từ

  • tầng hai, gác hai
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tầng dưới, tầng một
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...