Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

first impression

/fɜːrst ɪmˈprɛʃ.ən/

Nghĩa thường dùng

ấn tượng đầu tiên cụm từ

“Her first impression was very positive.”Ấn tượng đầu tiên của cô ấy rất tích cực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...