Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

first language

/ˌfɜːst ˈlæŋɡwɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

tiếng mẹ đẻ cụm từ

“My first language is Vietnamese, but I also speak English.”Tiếng mẹ đẻ của tôi là tiếng Việt, nhưng tôi cũng nói được tiếng Anh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...