Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

first responder

/ˈfɜːrst rɪˈspɒn.dər/

Đang hiển thị mục gốc first responder cho “first responders”.

Nghĩa thường dùng

người phản ứng đầu tiên danh từ

“First responders arrive quickly at emergencies.”Người phản ứng đầu tiên đến nhanh chóng trong tình huống khẩn cấp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...