Từ điển Anh–Việt

112.599 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

first-come, first-served

Nghĩa thường dùng

ai đến trước được phục vụ trước cụm từ

“Tickets are first-come, first-served at the counter.”Vé theo hình thức ai đến trước được phục vụ trước tại quầy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...