first-mover advantage
/fɜːrst ˈmuː.vər ædˈvæn.tɪdʒ/
Nghĩa thường dùng
lợi thế của người tiên phong vào thị trường
cụm từ
“They captured first-mover advantage by launching in 2020.”Họ giành lợi thế tiên phong bằng cách ra mắt năm 2020.