Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

first-mover advantage

/fɜːrst ˈmuː.vər ædˈvæn.tɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

lợi thế của người tiên phong vào thị trường cụm từ

“They captured first-mover advantage by launching in 2020.”Họ giành lợi thế tiên phong bằng cách ra mắt năm 2020.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...