Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fiscal deficit

/ˈfɪskl ˈdefɪsɪt/

Nghĩa thường dùng

thâm hụt ngân sách danh từ

“A growing fiscal deficit worries economists.”Thâm hụt ngân sách ngày càng tăng làm các nhà kinh tế lo ngại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...