fish and chips
/fiʃ ænd tʃips/
Nghĩa thường dùng
cá rán và khoai tây chiên (món Anh truyền thống)
danh từ
“Fish and chips is a popular meal in the UK.”Cá rán và khoai tây chiên là món ăn phổ biến ở Anh.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fish and chips
//
* danh từ- cá tẩm bột chiên dùng với khoai tây chiên