Từ điển Anh–Việt

112.492 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fish and chips

/fiʃ ænd tʃips/

Nghĩa thường dùng

cá rán và khoai tây chiên (món Anh truyền thống) danh từ

“Fish and chips is a popular meal in the UK.”Cá rán và khoai tây chiên là món ăn phổ biến ở Anh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fish and chips

//

* danh từ
  • cá tẩm bột chiên dùng với khoai tây chiên
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...