fish farming
Nghĩa thường dùng
“Fish farming can help meet global seafood demand.”Nuôi cá có thể giúp đáp ứng nhu cầu hải sản toàn cầu.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Fish farming can help meet global seafood demand.”Nuôi cá có thể giúp đáp ứng nhu cầu hải sản toàn cầu.
Đang tải...