Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fish farming

/fɪʃ ˈfɑrmɪŋ/

Nghĩa thường dùng

Nuôi cá trong môi trường kiểm soát để lấy thực phẩm. cụm từ

“Fish farming can help meet global seafood demand.”Nuôi cá có thể giúp đáp ứng nhu cầu hải sản toàn cầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...