Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fish stocks

/fɪʃ stɑks/

Nghĩa thường dùng

Quần thể cá trong đại dương. cụm từ

“Overfishing depletes fish stocks globally.”Đánh bắt quá mức làm cạn kiệt quần thể cá toàn cầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...