Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fishmeal

/ˈfɪʃˌmiːl/

Nghĩa thường dùng

bột cá, thức ăn gia súc làm từ cá đã xay nhuyễn danh từ

“Fishmeal is often used as a protein source in animal feed.”Bột cá thường được sử dụng như một nguồn protein trong thức ăn gia súc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • bột cá, thức ăn gia súc làm từ cá đã xay nhuyễn
    • fishmeal production: sản xuất bột cá
    • fishmeal industry: ngành công nghiệp bột cá
  • thức ăn cho động vật thủy sản được chế biến từ cá
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...