fishmeal
/ˈfɪʃˌmiːl/
Nghĩa thường dùng
bột cá, thức ăn gia súc làm từ cá đã xay nhuyễn
danh từ
“Fishmeal is often used as a protein source in animal feed.”Bột cá thường được sử dụng như một nguồn protein trong thức ăn gia súc.
Đồng nghĩa
fish flourfish powderfish feedmarine meal
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- bột cá, thức ăn gia súc làm từ cá đã xay nhuyễn
- fishmeal production: sản xuất bột cá
- fishmeal industry: ngành công nghiệp bột cá
- thức ăn cho động vật thủy sản được chế biến từ cá