fissiped
/'fisiped/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fissiped
//
* tính từ- có chân chẻ; có ngón tách rời* danh từ
- động vật có chân chẻ
Định nghĩa tiếng Anh
n terrestrial carnivores; having toes separated to the base: dogs; cats; bears; badgers; raccoons