Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fit as a fiddle

/fɪt æz ə ˈfɪdl/

Nghĩa thường dùng

rất khỏe mạnh, sung sức thành ngữ

“She's 80 years old but fit as a fiddle.”Bà ấy 80 tuổi nhưng vẫn rất khỏe mạnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...