Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fit in with

/fɪt ɪn wɪð/

Nghĩa thường dùng

hòa nhập với nhóm hoặc tình huống. động từ

“She finds it hard to fit in with her new classmates.”Cô ấy thấy khó hòa nhập với các bạn học mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...