fit in with
Nghĩa thường dùng
“She finds it hard to fit in with her new classmates.”Cô ấy thấy khó hòa nhập với các bạn học mới.
Từ điển Anh–Việt
112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She finds it hard to fit in with her new classmates.”Cô ấy thấy khó hòa nhập với các bạn học mới.
Đang tải...