Fitness centre
Đang hiển thị mục gốc Fitness centre cho “fitness centres”.
Nghĩa thường dùng
“Residents tend to visit fitness centres to work out and stay in shape.”Người dân có xu hướng đến các trung tâm thể dục để tập luyện và duy trì vóc dáng.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc Fitness centre cho “fitness centres”.
“Residents tend to visit fitness centres to work out and stay in shape.”Người dân có xu hướng đến các trung tâm thể dục để tập luyện và duy trì vóc dáng.
Đang tải...