Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fitness class

/ˈfɪtnəs klɑːs/

Nghĩa thường dùng

lớp thể dục danh từ

“She takes a fitness class twice a week.”Cô ấy học một lớp thể dục hai lần mỗi tuần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...